Giỏ hàng mini

Hiện bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng.
Vào giỏ hàng
Danh mục sản phẩm
Sản Phẩm Ngẫu Nhiên
Xem tất cả
Thống kê truy cập
Tổng truy cập
Trong tháng
Trong tuần
Trong ngày
Trực tuyến
Video Giới Thiệu
Chi tiết Tin tức

Thời gian đăng: 17-06-2015 23:12 | 944 lượt xemIn bản tin

Đặt tên cho bé sinh năm Ất Mùi

Việc đặt tên cho con luôn chiếm nhiều thời gian và khiến các bố mẹ trăn trở nhiều điều, một vài gợi ý trong bài viết dưới đây sẽ giúp bố mẹ có thể lựa chọn cho các bé sinh năm con Dê những cái tên hay và hợp nhất.

Trước hết, bạn cần biết một số đặc điểm của các bé Dê:

- Các bé tuổi Dê thường rất chăm chỉ, hiền lành và nhu mì. Trong mắt mọi người, bé là một đứa trẻ ngoan, giàu tình cảm, hòa đồng và đáng tin cậy.

- Ngoài tâm hồn lương thiện, bé rất sáng tạo và có khiếu thẩm mỹ tinh tế. Nếu có điều kiện để phát triển tài năng, bé sẽ trở thành những nghệ sỹ nổi tiếng.
Với những đặc điểm cơ bản như trên, dưới đây là một số gợi ý cho các bố mẹ khi đặt tên cho các bé sinh năm Ất Mùi:

1. Dựa đặc điểm của loài Dê

- Thích ăn cỏ và ngũ cốc: Vì thế bạn nên chọn những tên như Thu, Khoa, Chi, Phương, Hoa, Đài, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Liên…

- Thích nghỉ ngơi dưới gốc cây, trong hang động thì với các tên gọi: Tài, Kiệt, Tùng, Vinh, Lâm, Liễu, Hòa, Đường, Hồi, Viên, Gia, Phú, An, Định, Khai, Trình, Đường, Định, Hựu, Nghĩa, Bảo, Phú, Vinh, Túc, Kiều, Hạnh,... bé sẽ luôn cảm thấy hạnh phúc, vui vẻ.

2. Dựa theo tuổi hợp

Tuổi Mùi hợp với tuổi Mão và tuổi Hợi, do đó lấy tên: Kim, Phượng, Bằng, Phi, Sinh, Tường, Đoài, Quyên, Oanh, Loan, Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên… đặt cho bé tuổi Mùi cũng là lựa chọn không tồi.

Ngoài ra, nếu tên của bé có các chữ thuộc bộ Mã, Dương (Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa…) thì mọi thứ trong cuộc đời bé sẽ diễn ra suôn sẻ, dễ dàng.

3. Dựa vào thời gian bé chào đời

Bạn cần xem ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy ra Ngũ Hành. Ví dụ năm 2015 là năm Kim, đặt tên em bé mệnh Thổ, đệm mệnh Hỏa… Ví dụ: “Đệm mệnh Hỏa” Sinh “Tên Mệnh Thổ ” hợp Năm Kim.

4. Dựa vào giới tính của bé

- Nếu bé là con trai: An Cơ (cuộc sống êm đềm và vững chắc); Anh Minh (luôn sáng suốt); Anh Tài (chàng trai tài đức và anh dũng); Bá Trúc (vững chãi, thanh tao như cây trúc cây tre); Bảo Định (chàng trai quý giá và luôn kiên định); Cao Minh (học rộng và sáng suốt); Chế Phương (luôn vượt qua những ngăn trở trong cuộc đời); Công Hào (tài trí xuất chúng); Công Lập (công bằng, ngay thẳng); Công Thành (công thành danh toại); Đắc Di (luôn tiến lên trong cuộc sống); Đăng Khánh (Ánh sáng tốt lành); Đức Huy (khiêm tốn, nhún nhường); Gia Hưng (nhà cửa được hưng thịnh); Hoàng Quân (vị minh quân); Hữu Phước (nhiều phúc trong cuộc đời; Đức Tuệ (đức hạnh và trí tuệ); Gia Vinh (gia tộc vinh quang)…

- Nếu bé là con gái: An Bình (luôn bình an); An Nhàn (cuộc sống êm đềm); Bạch Loan (xinh đẹp thanh cao); Bảo Châu (viên ngọc quý); Bảo Lan (loài hoa quý); Bích Hợp (dịu dàng); Cẩm Ly (quý giá); Cát Cát (luôn may mắn); Đài Trang (đài cát và đoan trang); Diễm Châu (viên ngọc sáng); Diệp Vy (cây lá xinh đẹp); Diệu Hạnh (điều kỳ diệu); Gia Linh (điều tốt lành); Hạnh Vi (luôn làm điều hạnh phúc); Hoàng Yến (chim hoàng yến – một loài chim quý); Hồng Hạnh (có phúc lớn và có đức hạnh); Huệ Lâm (nhân ái); Hương Thủy (dòng nước thơm); Huyền Ngọc (viên ngọc diệu kỳ); Khánh Chi (luôn may mắn); Khánh Quỳnh (niềm vui); Kiều Anh (đẹp kiều diễm)…
5. Một số lưu ý cho bố mẹ

- Tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Tuất vì xung khắc với tuổi Mùi như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến,…

- Đồng thời, không nên lấy chữ trong bộ Tâm, Nhục, Thủy như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào,… vì dê không phải động vật ăn thịt.
-----------------
TÊN KIÊNG KỴ

Đặc biệt khi đặt tên cho con bạn cũng nên xem để tránh các tên kiêng kỵ, không tốt

Khi đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.

Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn. Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ. Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.

Những tên cần tránh để đặt tên cho con gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Mai, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…
************* 

Các Tên Thuộc Hành Kim bao gồm:

Đoan
Ân
Dạ
Mỹ
Ái
Hiền
Nguyên
Thắng
Nhi
Ngân
Kính
Tích
Khanh
Chung
Điếu
Nghĩa
Câu
Trang
Xuyến
Tiền
Thiết
Đĩnh
Luyện
Cương
Hân
Tâm
Phong
Vi
Vân
Giới
Doãn
Lục
Phượng
Thế
Thăng
Hữu
Nhâm
Tâm
Văn
Kiến
Hiện
----------

Các tên thuộc hành thổ:

Cát
Sơn
Ngọc
Bảo
Châu
Châm
Nghiễn
Nham
Bích
Kiệt
Thạc
Trân
Anh
Lạc

Chân
Côn
Điền
Quân
Trung
Diệu
San
Tự
Địa
Nghiêm
Hoàng
Thành
Kỳ

Viên
Liệt
Kiên
Đại
Bằng
Công
Thông
Diệp
Đinh
Vĩnh
Giáp
Thân
Bát
Bạch
Thạch
Hòa
Lập
Thảo
Huấn
Nghị
Đặng
Trưởng
Long
Độ
Khuê
Trường
------------

Sau đây là các tên thuộc Hành Hỏa.

Đan
Đài
Cẩm
Bội
Ánh
Thanh
Đức
Thái
Dương
Thu
Thước

Huân
Hoán
Luyện
Noãn
Ngọ
Nhật
Minh
Sáng
Huy
Quang
Đăng
Hạ
Hồng
Bính
Kháng
Linh
Huyền
Cẩn
Đoạn
Dung
Lưu
Cao
Điểm
Tiết
Nhiên
Nhiệt
Chiếu
Nam
Kim
Ly
Yên
Thiêu
Trần
Hùng
Hiệp
Huân
Lãm

----------

Các tên thuộc Hành Mộc

Khôi

Nguyễn
Đỗ
Mai
Đào
Trúc
Tùng
Cúc
Quỳnh
Tòng
Thảo
Liễu
Nhân
Hương
Lan
Huệ
Nhị
Bách
Lâm
Sâm
Kiện
Bách
Xuân
Quý
Quan
Quảng
Cung
Trà
Lam
Lâm
Giá
Lâu
Sài
Vị
Bản

Hạnh
Thôn
Chu
Vu
Tiêu
Đệ
Đà
Trượng
Kỷ
Thúc
Can
Đông
Chử
Ba
Thư
Sửu
Phương
Phần
Nam
Tích
Nha
Nhạ
Hộ
Kỳ
Chi
Thị
Bình
Bính
Sa
Giao
Phúc
Phước
-----------

Các tên thuộc Hành Thủy

Lệ
Thủy
Giang

Sương
Hải
Khê
Trạch
Nhuận
Băng
Hồ
Biển
Trí


Bùi
Mãn
Hàn
Thấp
Mặc
Kiều
Tuyên
Hoàn
Giao
Hợi

Kháng
Phục
Phu
Hội
Thương
Trọng
Luân
Kiện
Giới
Nhậm
Nhâm
Triệu
Tiến
Tiên
Quang
Toàn
Loan
Cung
Hưng
Quân
Băng
Quyết
Liệt
Lưu
Cương
Sáng
Khoáng
Vạn
Hoa

Huyên
Tuyên
Hợp
Hiệp
Đồng
Danh
Hậu
Lại
Lữ

Nga
Tín
Nhân
Đoàn
Vu
Khuê
Tráng
Khoa
Di
Giáp
Như
Phi
Vọng
Tự
Tôn
An
Uyên
Đạo
Khải
Khánh
Khương
Khanh
Nhung
Hoàn
Tịch
Ngạn
Bách

Kỷ
Cấn
Quyết
Trinh
Liêu

Phùng Thanh (tổng hợp)

Bình luận
TIN TỨC MỚI

Fanpage Facebook